PDF ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VIÊM TỤY MẠN CÓ SỎI TẠI BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC 2015-2016

Tin đăng trong 'Tiến sĩ, thạc sĩ' bởi mod_van, Cập nhật cuối: 07/01/2020.

  1. mod_van

    mod_van Moderator Staff Member

    Tham gia :
    05/11/2019
    Bài viết:
    978
    Lượt thích:
    2
    Điểm thành tích:
    9.658
    [​IMG]
    [​IMG]

    [​IMG]
    ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHẪU THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VIÊM TỤY MẠN CÓ SỎI TẠI BỆNH VIỆN VIỆT ĐỨC 2015-2016

    TÀI LIỆU THAM KHẢO

    1. Frey Charles F and Katsumi Amikura (1994): “Local resection of Head of the Pancreas Combined with Longitudinal Pancreaticojejunostomy in the Management of Patients with Chronic Pancreatitis”, Annals of surgery, 220(4),pp.492-507. .
    2. Judith Jacobi, Gilles L.,Fraser, Douglas B, Cousin (2002), “Clinical practice guidelines for the sustained use of sedtives and analgesics in the critically ill adult”, Crit Care Med,30(1),pp.119-141. .
    3. Howard.J.M(1987) "Surgical treatment of chronic pancreatitis". Surgical diseases of pancreas, Lea & Febringer, Philadelphia 1987,496-521. .
    4. Greenlee.H.B (1986) "Chronic pancreatitis Surgical treatment of digestive disease", Year book medical publisher, INC, Chicago,1986,492-509. .
    5. Yadav D, Timmons L, Benson JT, Dierkhising RA, Chari ST (2011) "Incidence, prevalence, and survival of chronic pancreatitis: a population-based study". Am J Gastroenterol. 2011 Dec; 106(12):2192-9. .
    6. Hirota M, Shimosegawa T, Masamune A, Kikuta K, Kume K, Hamada S, Kihara Y, Satoh A, Kimura K, Tsuji I, Kuriyama S (2012) "The sixth nationwide epidemiological survey of chronic pancreatitis in Japan". Research Committee of Intractable Pancreatic Diseases. Pancreatology. 2012 Mar-Apr; 12(2):79-84. .
    7. Balaji LN, Tandon RK, Tandon BN, Banks PA(1994) "Prevalence and clinical features of chronic pancreatitis in southern India". Int J Pancreatol. 1994 Feb; 15(1):29-34. .
    8. Mohan V, Farooq S, Deepa M (2008) "Prevalence of fibrocalculous pancreatic diabetes in Chennai in South India". JOP. 2008 Jul 10; 9(4):489-92. .
    9. Coté GA, Yadav D, Slivka A, Hawes RH, Anderson MA, Burton FR, Brand RE, Banks PA, Lewis MD, Disario JA, Gardner TB, Gelrud A, Amann ST, Baillie J, Money ME, O’Connell M, Whitcomb DC, Sherman S,(2011) "Alcohol and smoking as risk factors in an epidemiology study of patients with chronic pancreatitis". North American Pancreatitis Study Group. Clin Gastroenterol Hepatol. 2011 Mar; 9(3):266-73; quiz e27. .
    10. Frulloni L, Gabbrielli A, Pezzilli R, Zerbi A, Cavestro GM, Marotta F, Falconi M, Gaia E, Uomo G, Maringhini A, Mutignani M, Maisonneuve P, Di Carlo V, Cavallini G(2009) "Chronic pancreatitis: report from a multicenter Italian survey (PanCroInfAISP) on 893 patients", PanCroInfAISP Study Group. Dig Liver Dis. 2009 Apr; 41(4):311-7. .
    11. Richard H.Bell, Jr, MD.(200) "Surgical Options in the Patient with Chronic Pancreatitis", Current Gastroenterology Report 2:146-151,2000. .
    12. Trịnh Hồng Sơn, Phạm Hoàng Hà(2008), “Phẫu thuật Frey và phẫu thuật Beger trong điều trị sỏi tụy viêm tụy mạn”, Y học thực hành,(6),tr 28 -32. .
    13. Trịnh Văn Minh (2007), “Tụy”, Giải phẫu người – Tập 2, nhà xuất bản Hà Nội. .
    14. Phạm Thị Minh Đức (2007), “Tuyến tụy nội tiết”. Sinh lý học, sách đào tạo bác sĩ đa khoa, nhà xuất bản Y học,Hà Nội. .
    15. Rudolf W.Ammann (2006), “Diagnosis and management of chronic pancreatitis: current knowledge”, Swiss Med Wkly,136,pp.166-174. .
    16. Van Der Gaag N.A, Gouma D.J, Van Gulik T.M., Busch O.R.C., Boermeester M.A (2007), “Review article: surgical management of chronic pancreatitis”, Aliment Pharmacol Ther,26 (Supply 2),pp.221-232. .
    17. Markus W.Buchler, Helmut Friess, Reinhard Bittner, Rudolf Roscher, Wolfgaizg-Krautzberger, Michael, K Muller, Peter Malfertheiner, Hans G. Beger (1997), “Duodenum-Preserving Pancreatic Head Resection: Long-term Results”, J Gastrointest Surg,1,pp. 13-19. .
    18. Hà Văn Quyết (2006) "Bệnh lý viêm tụy", Nhà xuất bản Y học, Hà Nội. .
    19. Phạm Tiến Đạt, (2004) "Nghiên cứu kết quả sớm sau phẫu thuật điều trị viêm tụy mạn và sỏi tụy tại bệnh viện Việt Đức", Luận án thạc sỹ y học, trường đại học Y Hà nội. .
    20. Lê Bá Ngọc, Đỗ Trung Quân, (2004), "Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, và cận lâm sàng của bệnh đái tháo đường có sỏi tụy", Luận văn tốt nghiệp bác sỹ nội trú bệnh viên, trường Đại học Y Hà Nội. .
    21. Schlosser W.,Schwarz A., (2005), “Surgical treatment of chronic pancreatitis with pancreatic main duct dilatation: Long term results after head resection and duct drainage”,HPB,7,pp.114-119. .
    22. Michael W. Muller, Helmut Friess,Sarah Leitzbacha, Christoph W.Michaski, Pascal Berberat, Guralp O.Ceyhan, Ulf Hinz, Choon-Kiat Ho, Jorg Koninger, Jorg Kleeff, Markus W. Buchler (2008), “Perioperative and follow-up result after central pancreatic head resection (Berne technique) in a consecutive series of patients with chronic pancreatitis”, The American Journal of surgery, article in press,pp 1-8. .
    23. Trần Hiếu Học (2007), "Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và phẫu thuật mở ống tụy lấy sỏi kèm nối tụy-ruột trong bệnh sỏi tụy", Luận án tiến sỹ Y học trường Đại học Y Hà nội. .
    24. Gu Z.Y., Zhang K.H. (1990), "Chronic pancreatitis in China: Etiology and management", Warld J. Surg., 14(1), pp. 28-31. .
    25. C.W.Imrie, S.J.Govi1(2000), "Chronic pancreatits", Morris textbook of surgery, pp.166-362. .
    26. Nguyễn Ngọc Bích, (1996), "Sỏi đường dẫn tụy,chẩn đoán và chiến lược điều trị", Tạp chí Yhọc thực hành số 5, trang 12-14. .
    27. Đào Quang Minh (2008), “ Nghiên cứu chỉ định, kỹ thuật và kết quả của phẫu thuật Frey trong điều trị viêm tụy mạn kèm sỏi tụy ”, Luận án Tiến sỹ y học, Học viện quân Y. .
    28. Phạm Hoàng Hà (2012), “Nghiên cứu điều trị viêm tụy mạn sỏi tụy bằng phương pháp kết hợp phẫu thuật Frey và phẫu thuật Beger”, Luận án Tiến sỹ Y học .
    29. Ammann RW(1997). "A clinically based classification system for alcoholic chronic pancreatitis: summary of an international workshop on chronic pancreatitis". Pancreas, 1997; 14: 215- 221. .
    30. Trịnh Hồng Sơn, Phạm Hoàng Hà (2010), “ Viêm tụy mạn và ung thư tụy”, Y học thực hành, (1), tr 9-12. .
    31. Trương Quang Thanh (2010) “Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng đánh giá kết quả của phẫu thuật điều trị sỏi tụy”, Luận văn tốt nghiệp bác sỹ chuyên khoa cấp II, Đại học Y Hà nội. .
    32. Thomas Schnelldorfer, David N Lewin, David B Adams, (2007), Operative Management of Chronic Pancreatitis: Longterm Results in 372 Patients, J Am Coll Surg, Vol. 204, No. 5, pp. 1039-1045. .
    33. Helmut Witzigmann, Doris Max, Dirk Uhlmann, Felix Geissler, Reinhold Schwarz, Stephan Ludwig, Tobias Lohmann, Karel Caca, Volker Keim, Andrea Tannapfel, Johann Hauss (2003), “Outcome after duodenum-preserving pancreatic head resection is improved compared with classic Whipple procedure in the treatment of chronic pancratitis” Surgerry,134,pp.53-62. .
    34. Del Maschio A., Vanzulli A., Sirunis, et al (1991), “Pancreatic cancer versus chronic pancreatitis: diagnosis with CA 19.9 assessment,US,CT and CT-guided fine needle biosy”, Radiology,178,pp.95-99. .
    35. Durieux O., Cohen F., Guillemot E., Agostini S.,(1996), “Panceas normal”, Imagerie du pancreas, Masson,pp.1-19. .
    36. Anbalagan Amudhan, Tirupporur Govindaswamy Balachandar, Devy Gounder Kannan, Govindhasamy Rajarathinam (2008), “Factors affecting outcome after Frey procedure for chronic pancreatitis”, HPB,10,pp.477-482. .
    37. Lê Văn Cường(2004) "Đánh giá kết quả phẫu thuật viêm tụy mạn". Y học thành phố Hồ Chí Minh. Số đặc biệt hội nghị khoa học kỹ thuật bệnh viện Bình Dân 2004. Phụ bản Tập số 8,số 1,2004: 360-367. .
    38. Gooding G.A.W., (1985), "Computerized tomography of the pancreas", Specail diagnostic approaches to pancreatic disease, pp. 90-99. .
    39. Farkas G., Leindler L., Daroczi M.(2006), “Prospective radomised comparison of organ-preserving pancreatic head resection with pyloruspreserving pancreaticoduodenectomy” Langenbecks Arch Surg, 391,pp.338-42. .
    40. Riediger H., Adam U., Fisher E. (2008), “Long-term outcome after resection for chronic pancreatitis in224 patients”, J Gastrointest Surg,11(8),pp. 949-959. .
    41. Partington Philip F.,Robert E.L.Rochelle (1960),“Modified Puestow Procedure for Retrograde Drainage of the Pancreatic Duct”, Annals of Surgery, 152(6),pp.1037-1043. .
    42. W.H.Nealon & S.Matin (2001), “ Analysis of surgical success in preventing recurrent acute exacerbations in chronic pancreatitis”, Ann Surg, 233(6):p.793-800. .
    43. Frey Charles.F, Smith GJ.(1987) “Description and rationale of a new operation for chronic pancreatitis” Pancreas, 2.701-707. .
    44. Trịnh Hồng Sơn (2002) “Phẫu thuật Frey trong điều trị sỏi tụy và viêm tụy mãn”, Y học thực hành - số 7/2002, tr 10-13. .
    45. Trịnh Hồng Sơn (2006) “Phẫu thuật Frey cấp cứu sau mổ nối tụy ruột do sỏi tụy, viêm tụy mạn”, Y học thực hành (547)-số 6/2006, tr 44- 47. .
    46. B.Gloor, H. Friess, W. Uhl & M.W.Buchler (2001), “ A modified technique of the Beger and Frey procedure in patients with chronic pancreatitis”, Dig Surg, 18(1):tr.21-5. .
    47. Trịnh Hồng Sơn (2004) "Đánh giá kết quả bước đầu của phương pháp: Kết hợp phẫu thuật Frey và phẫu thuật Beger trong điều trị viêm tụy mạn, sỏi tụy". Y học thực hành- Số 6/2004, 51-56. .
    48. Trịnh Hồng Sơn (2004) “ Nhận xét kết quả bước đầu phẫu thuật Frey và kết hợp phẫu thuật Frey-Beger trong điều tri viêm tụy mạn ,sỏi tụy”, Y Học TP. Hồ Chí Minh, tập 8, phụ bản số 3, tr178-185. .
    49. Trịnh Hồng Sơn, Phạm Hoàng Hà (2008),“Kết hợp phẫu thuật Frey,Beger và Duval trong điều trị viêm tụy mạn, sỏi tụy”, Y học thực hành (614+615)- Số 8/2008, tr 58-60. .
    50. Trịnh Hồng Sơn,Phạm Hoàng Hà (2011) “Phẫu thuật Frey-Beger sau phẫu thuật Partington trong điều trị sỏi tụy viêm tụy mạn”, Tạp chí nghiên cứu khoa học 75(4), tr 59-64. .
    51. P.Hoang Ha (2015), “Results of treatment for chronic pancreatitis by the combined Frey anh Beger procedure”, J Visc Surg. .
    52. J.P.Duffy & H.A.Reber (2002), “Surgical treatment of chronic pancreatitis”, J Hepatobiliary Pancreat Surg, 9(6):p.659-668. .
    53. I.M.Modlin,M.Kidd,C. Hults & T.Hinoue (2002), “Surgery of chronic pancreatitis: chronicle of confusion and despair”, World J Surg, 26(11):p. 1382-1396. .
    54. Buchler MW.,Friess H., Muller MW.,Wheatley AM., Beger HG. (1996),” Randomized trial of duodenum – preserving pancreatic head resection versus pylorus-preserving Whipple in chronic pancreatitis” Am J Surg, 169.pp.65-69. .
    55. W.J.Fry & C.G. Child, 3rd (1965), “Ninety-five percent distal pancreatectomy for chronic pancreatitis”, Ann Surg, 162(4):p.543-549. .
    56. H.Witt,M.V.Apte, V.Keim & J.S.Wilson (2007), “Chronic pancreatitis: challenges and advances in pathogenesis, genetics, diagnosis, and therapy” Gastroenterology,132(4): p.1557-1573. .
    57. Trịnh Hồng Sơn, Nguyễn Thế Sáng, Nguyễn Hoàng (2013) “Che phủ diện cắt tụy bằng tĩnh mạch lách trong trường hợp cắt lách, thân đuôi tụy”, Y học thực hành, 5(869): 59-61. .
    58. Robert R.Hutchins,Richard S.Hart, Marc Pacifico, Nicholas J.Bradley, MSc and Robin C.N.Williamson (2002),“Long-Term Results of Distal Pancreatectomy for Chronic Pancreatitis in 90 Patients”, Annals of Surgery, 236(5),pp.612-618. .
    59. Sawyer R., Frey C.F, (1994), “Is there still a role for distal pancreatectomy in surgery for chronic pancreatitis”, Am J Surg,168,pp.6-9. .
    60. Sakofas G.H.,Sarr M.G., Rowland C.M., Farnell M.B (2001), “Postobstructive chronic pancreatitis: results with distal resection”, Arch Surg, 136,pp.643-648. .
    61. Trịnh Hồng Sơn(2012) “Chỉ định cắt khối tá tụy”, Y học thực hành, 3/2012,83-88. .
    62. Trịnh Hồng Sơn, Phạm Thế Anh (2010) “Kết quả cắt khối tá tụy (kinh nghiệm cá nhân qua 79 trường hợp)”, Y học thực hành, 4(713):98-92. .
    63. Traverso LW. (1999), “The surgical management of chronic pancreatitis the Whipple procedure”, Adv Surg, 32,pp.23-39. .
    64. S.Baghdadi, M.H. Abbas, F. Albuouz & B.J. Ammori (2008),“Systematic review of the role of thoracoscopic splanchnicectomy in palliating the pain of patients with chronic pancreatitis”, Surg Endosc, 22(3):p.580-588. .
    65. Đặng Hương Giang (2000), "Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của sỏi tụy", luận văn thạc sỹ y học Trường Đại học Y Hà nội. .
    66. Départment d’Anesthésie-Réanimation de Biceetre (2004) "Protocoles 2004: Anesthésia, Resanimation, Urgences, Mapar editions, Bicêtre". .
    67. Oliver Strobel, Markus W.Buchler,Jens Werner (2009), “Surgical therapy of chronic pancreatitis: Indications, techniques and results International”. Journal of Surgery, 7,pp.305-312. .
    68. Trịnh Hồng Sơn (2013) “Phân loại một số chấn thương và bệnh lý”, nhà xuất bản y học, tr 209-216. .
    69. Wente MN, Veit JA, Bassi C, Dervenis C, Fingerhut A, Gouma DJ, et al (2007) “Pospancreatectomy hemorrhage (PPH): an International Study Group of Pancratic Surgery (ISGPS) definition” Surgery 142:20-5. .
    70. Suchoenberg M.H., Schlosser W., Ruck W., Beger H.G. (1999), "Distal pancreatectomyin chronic pancreatitis", Disgestive surgery, 16, pp. 130-136. .
    71. Izbicki J.R., Bloechie C., Broering D.C., Kuechier T., Longitudital V-"Shaped excision of the ventral pancreas for smal duct disease in sever chronic pancreatitis-An old problem revisited", Annal of surgery, 236 (1), pp. 82-89. .
    72. Michael L. Steer, (2004), "Exocrine Pancreas", Sabiston Textbook of Surgery, pp.1742-2476. .
    73. Vương Hùng và cộng sự (2001), “Đánh giá kết quả sớm của phẫu thuật mở ống tụy lấy sỏi kèm nối tự giật trong bệnh lý sỏi tụy”, công trình nghiên cứu khoa học Bệnh viện Bạch Mai (2) trang 1 - 7. .
    74. Michael J. Farnbacher, Christoph Schoen, Thomas Rabenstein, Johannes Benninger, Eckhart G. Hahn, H. Thomas Schneider, (2002), "Pancreatic duct stones in chronic pancreatitis: criteria for treatment intensity and success", Gastrointestinal Endoscopy, vol. 56, No.4, pp. 502-506. .
    75. Lin Y., Tamakoshi A., Masuno S.,Takeda K., Hayakawa T., Kitagawa M., (2000), "Nationwid epidemiological servey of chronic pancreatitis in Japan", Journal of Gastroenterology, 35. pp. 136-141. .
    76. Rudolf W.Ammann (2006), “Diagnosis and management of chronic pancreatitis: current knowledge”, Swiss Med Wkly,136,pp.166-174. .
    77. Ectors N, Maillet B, Aerts R, Geboes K, Borchard F, Lankisch P, Stolte M, Luttges J, Kremer B, Kloppel G. "Non alcoholic duct destructive chronic pancreatitis". Gut, 1997; 41: 263- 268. .
    78. Imoto M, DiMagno EP.( 2000) "Cigarette smoking increases the risk of pancreatic calcification in late-onset but not early onset of idiopathic chronic pancreatitis". Pancreas; 21: 115- 119. .
    79. Sibert JR.( 1978) "Hereditary pancreatitis in England and Wales". J Med Genet; 15: 189- 201. .
    80. Kloeppel G, Maillet B.( 1993) "Pathology of acute and chronic pancreatitis". Pancreas; 8: 659- 670. .
    81. Santoro M, De Luca M, Chiaochi C, Forestien V and Forestien P.( 1999) "Long-term results after surgical derivative treatment for chronic pancreatitis" Dig Surg; 16 (suppl 1): 23- 25. .
    82. C.E. Forsmark, (2006), "Chronic pancreatitis and quality of life"", Digestive and Liver Disease 38, pp. 116–118. .
    83. Hà Văn Quyết (2006), "Viêm tụy mạn và sỏi tụy", Bệnh lý viêm tụy, NXB Y học, Tr 71-100. .
    84. C.F.Frey, H.S.Ho, (1998), "Distal pancreatectomy in chronic pancreatitis". Surgery of the pancreas 28, pp. 347-356. .
    85. Nazir A. Wani, Fazl Q. Parray, Mehmood A. Wani, (2006), "Is any surgical procedure ideal for chronic pancreatitis?", International Journal of Surgery. Volume 5, Issue 1, Pages 45-56. .
    86. Guo-Wei Zhang, Jie Zhou, (2005), "Diagnosis and treatment of pancreatolithiasis report of 16 cases". Hepatobiliary Pancreas, Vol, No1. .
    87. Nguyễn Phước Bảo Quân, (2006), "Tụy", Siêu âm tổng quát, NXBY học, tr 341-390.
    88. Sauvanet A.(2005), “Dérivation chirugicale du canal de Wirsung dans la pancréatite chronique”, EMC-Chirurgie, 2,pp.410-424. .
    89. De Backer A.I., Mortelé K.J, Ros PR., Dvanbeckevoort, Vanschoubrocck, De Keulenaer B., (2002). “ Chronic pancreatitis: diagnostic role of computed tomography and magnetic resonance imaging” JBR-BTR, 85,pp.304-310. .
    90. Adarsh Chaudhary, Sanjay S.Negi, Shakeel Masood, Mahesh Thombare (2004), “Complications after Frey’s procedure for chronic pancreatitis” the American Journal of Surgery, 188,pp.277-281. .
    91. Lucia C. Fry, Klaus Monkemuller, Peter Maifertheiner (2007), “Diagnosis of chronic pancreatitis”, The American Journal of Surgery,194,pp,S45-S52. .
    92. Luetmer PH., Stephens DH., Ward EM. (1989), “ Chronic pancreatitis: reassessment with current CT”, Radiology, 171,pp.353-357.
    93. Darrell Vaughn D., Amal A.Jabra, Elliot K Fishman (1998), “ Pancreatic Disease in Children and Young Adults : Evaluation withCT”, RadioGraphics, 18,pp.1171-1180. .
    94. Morana G., Tapparelli M., Faccioli N., D’Onofrio M., Mucelli R., (2004), "Autoimmune Pancreatitis: Intrumental dianosis", Journal of the pancreas, 6(1), pp. 102-107. .
    95. C.F.Frey (1999), “ The surgical management of chronic pancreatitis: the Frey procedure”. Adv Surg, 32: tr41-85. .
    96. Delcore J, Stauffer JS, Thomas JH, Pierce GE.(1994) "The role pancreatogastrostomy following pancreatoduodenectomy for trauma". J. Trauma; 3, 37 : 395- 400. .
    97. Tạ Thanh Chiến, Trịnh Hồng Sơn (2017) “Cắt khối tá tụy trong điều trị viêm tụy mạn sỏi tụy (Nhân 5 trường hợp)”, Y học thực hành (1052)-Số 7/2017,p 32-35. .
    98. Tạ Thanh Chiến, Trịnh Hồng Sơn và CS (2017) “ Cắt thân đuôi tụy cắt lách trong điều trị viêm tụy mạn,sỏi tụy”, Y học thực hành(1052)-số 7/2017,87-90. .
    99. Beger Hans G., Wolfgang Schlosser, Helmut M. Friess and Markus W. Buchler.( 1999) "Duodenum-preserving head resection in chronic pancreatitis changes the natural course of the disease. A single center 26 year experience". Annal of surgery , 230, 4: 512- 523. .
    100. Andre L.Mihaljevic, Jorg Kleeff, Helmut Friess, Markus W.Buchler, Hans G.Beger (2008), “Surgical approaches to chronic pancreatitis”, Best Practice & Reseach Clinical Gastroenterology, 22(1),pp.167-181. .
    101. Massimo Falconi, Claudio Bassi, Luca Casetti, William Mantovani, MD,Giuseppe Mascetta, Nora Sartori, Luca Frulloni, Paolo Pederzoli, (2006), "Long-term Results of Frey’s Procedure for Chronic Pancreatitis: A Longitudinal Prospective Study on 40 Patients", Journal Gastrointest Surg, 10, pp. 504–510.
    102. Zhang XM.,Shi H., Parker I.,Dohke M., Holland GA., Mitchell DG, (2003), “Suspected early or mild chronic pancreatitis: enhancement patterns on gadolinium chelate dynamic MRI.Magnetic resonance imaging”, J Mogn Reson Imaging, 17,pp.86-94. .
    103. Markowitz JS, Rattner DW, Warshaw AL(1994), “Failure of symptomatic relief after pancreaticojejunal decompression for chronic pancreatitis”, Arch Surg, 129,pp.374-80. .
    104. Bolondi L, Priori P, Gullo L,et al (1987), “ Relationship between morphological changrs detected by ultrasonography and pancreatic exocrine funtion in chronic pancreatitis”, Pancreas, 2,pp.222-229. .
    105. Lankisch PG, SchmidtI.,Koenig H.,Lehnick D.,Knollmann R.el (1988),“Faecal elastase 1:not helpful in diagnosing chronic pancreatitis asssociated with mild to moderate exocrine pancreatic insufficiency”,Gut, 42,pp.551-554. .
     
    pdf + doc +... : Bạn cần để tải tài liệu
    Đang tải...

Chia sẻ trang này