PDF Giải quyết tranh chấp hợp đồng, những điều doanh nhân cần biết, trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam

Tin đăng trong 'Pháp luật, chính trị, văn bản quy phạm' bởi m.luongnhung, Cập nhật cuối: 23/08/2022.

  1. m.luongnhung

    m.luongnhung Nhà sưu tập Staff Member

    Tham gia :
    19/11/2019
    Bài viết:
    1.310
    Lượt thích:
    37
    Điểm thành tích:
    13.131
    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    [​IMG]

    Giải quyết tranh chấp hợp đồng, những điều doanh nhân cần biết, trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam VIAC
     
    pdf : Bạn cần để tải tài liệu
    Lần sửa cuối: 23/08/2022
    Đang tải...
  2. m.luongnhung

    m.luongnhung Nhà sưu tập Staff Member

    Tham gia :
    19/11/2019
    Bài viết:
    1.310
    Lượt thích:
    37
    Điểm thành tích:
    13.131
    PHẦN I: NHŨNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG
    Chủ để 1: Để nghị và chấp nhận để nghị giao kết hợp đông 17
    Chủ đề 2: Hợp đông được xác lập thông qua đại diện theo pháp luật 22
    Chủ đê 3: Giao dịch do chi nhánh của công ty xác lập 26
    Chủ đề 4: Xác định tư cách đại diện theo ủy quyển (cho cá nhân
    hay tổ chức) 29
    Chủ để 5: Giao dịch do người không có quyến đại diện xác lập 32
    Chủ đề 6: Quy định nội bộ không ràng buộc đối tác 35
    Chủ đê 7: HỢp đông không có con dấu của công ty 40
    Chủ đễ 8: HỢp đông có thỏa thuận sử dụng ngoại tệ 44
    Chủ đê 9: Quan hệ giữa đăng ký doanh nghiệp và hiệu lực của
    hợp đông 48
    Chủ đề 10: Tư cách pháp nhân của đối tác nước ngoài 52
    Chủ đẽ 11: Giải thích hợp đông dựa vào thông tin tiên hợp đông 56
    Chủ để 12: Giải thích hợp đông trên cơ sở quy định của pháp luật 61
    Chủ đê 13: Giải thích hợp đông có lợi cho bên yếu thế 69
    Chủ đé 14: Các nguyên tấc điều chỉnh thực hiện hợp đông 74
    Chủ đê 15: Thay đổi địa chỉ sau khi xác lập giao dịch 77
    Chủ đê 16: Thời điểm thực hiện nghĩa vụ hợp đông theo thỏa thuận 80
    Chủ đề 17: Thời điểm thực hiện nghĩa vụ hợp đông theo pháp luật 84
    Chủ đé 18: Thực hiện nghĩa vụ hợp đông có điêu kiện 89
    Chủ đê 19: Giá trị thanh toán của hóa đơn giá trị gia tăng 93
    Chủ đê 20: Chậm tiến độ so với hợp đông do có việc gia hạn 96
    Chủ đề 21: Thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin 99
    VI/XC VGCI-IP
    9


    Chủ đê 22: Bù trừ nghĩa vụ giữa các bên 104
    Chủ đê 23: Trường hợp thư từ do nhân viên gửi không ràng buộc
    doanh nghiệp 108
    Chủ đế 24: Trường hợp thư từ do nhân viên gửi ràng buộc
    doanh nghiệp 111
    Chủ đê 25: Giá trị pháp lý của giấy tờ được lập khi thực hiện
    hợp đông 115
    Chủ để 26: Để nghị và chấp nhận đê nghị sửa đổi hựp đông 118
    Chủ đê 27: Sửa đổi hợp đông trong quá trình thực hiện 122
    Chủ đê 28: Điêu chỉnh hợp đông khi chính sách thay đổi 128
    Chủ đề 29: Điêu chỉnh hợp đông khi hoàn cảnh thay đổi 132
    Chủ đê 30: Xác định sự tôn tại của chuyển giao quyển 135
    Chủ để 31: Điêu kiện để chuyển giao quyền yêu cáu ràng buộc bên
    có nghĩa vụ 139
    Chủ để 32: Buộc tiếp tục thực hiện nghĩa vụ thanh toán 142
    Chủ đề 33: Chịu lãi do chậm thanh toán 145
    Chủ đê 34: Lãi không làm phát sinh lãi 149
    Chủ đê 35: Quyền định đoạt vẽ lãi chậm thanh toán 152
    Chủ đê 36: Căn cứ làm phát sinh trách nhiệm bôi thường:
    Phải có vi phạm 157
    Chủ để 37: Căn cứ làm phát sinh trách nhiệm bôi thường:
    Phải có thiệt hại 161
    Chủ đề 38: Bôi thường thiệt hại thực tế phát sinh từ việc vi phạm 165
    Chủ đề 39: Bổi thường lọi ích đáng ra được hưởng nếu không có
    vi phạm 170
    Chủ đê 40: Xác định lợi ích đáng ra được hưởng nếu không có
    vi phạm 173
    Chủ đê 41: Bôi hoàn chi phí thuê luật sư 177
    Chủ đề 42: Nghĩa vụ hạn chế tổn thất của bên bị thiệt hại 181
    10
    VI/\C VCCI-IP ỊụBSĩỊu


    Chủ đê 43: Điều kiện áp dụng phạt vi phạm hợp đông:
    Phải có thỏa thuận 184
    Chủ đê 44: Điêu kiện áp dụng phạt vi phạm hợp đổng:
    Phải có vi phạm 187
    Chủ đề 45: Xác định mức phạt vi phạm hợp đông 193
    Chủ để 46: Cd sở để miễn trừ thực hiện nghĩa vụ hợp đông 198
    Chủ đê 47: Chậm tiến độ so với hợp đông do bên có quyển 201
    Chủ đê 48: Các yếu tố cấu thành sự kiện bất khả kháng 204
    Chủ đề 49: Không thực hiện hợp đổng do quyết định của cơ quan
    có thẩm quyên 209
    Chủ để 50: Căn cứ chấm dứt hợp đông trước thời hạn 213
    Chủ đề 51: Hệ quả của chấm dứt hợp đông với quyền lợi của các bên 216
    Chủ đê 52: Hệ quả của chấm dứt hợp đông với thỏa thuận trọng tài 219
    Chủ để 53: Điều kiện hủy bỏ hợp đông: Phải có vi phạm 222
    Chủ đễ 54: Điều kiện hủy bỏ hợp đông: Phải có vi phạm cơ bản 226
    Chủ đề 55: Chủ thể chịu hệ quả từ việc xác lập hợp đồng thay thế 230
    Chủ đề 56: Xác định bản chất của quan hệ hợp đông 234
    Chủ đề 57: Chủ thể của hợp đông được xác lập với
    doanh nghiệp tư nhân 238
    Chủ đé 58: Hiệu lực của hợp đông trong trường hợp vãn bản
    pháp luật thay đổi 243
    Chủ đê 59: Quyên lợi của các bên trong trường hợp văn bản
    chông chéo 247
    Chủ đê 60: Xác định yếu tô' nước ngoài trong quan hệ hợp đông 252
    Chủ đề 61: Thỏa thuận áp dụng pháp luật nước ngoài 257
    Chủ đề 62: Thỏa thuận áp dụng nhiêu hệ thống pháp luật 264
    Chủ đề 63: Xác định pháp luật điêu chỉnh khi các bên không có
    thỏa thuận 268
    VIAC vtci-ip Ẽ5Sẳ§ 11


    Chủ để 64: Khả năng áp dụng Công ước về hợp đông mua bán
    hàng hóa quốc tế 272
    Chủ đê 65: Thỏa thuận áp dụng tập quán quốc tế 276
    Chủ đê 66: Áp dụng tập quán quốc tế khi không có quy định 280
    Chủ đê 67: Giá trị ràng buộc của thói quen giữa các bên 283
    Chủ đề 68: Thỏa thuận trọng tài không rõ ràng 286
    Chủ đề 69: Chuyển giao quyên yêu cầu kéo theo chuyển giao
    thỏa thuận trọng tài 290
    Chủ đê 70: Doanh nghiệp tranh chấp hợp đông với người tiêu dùng ' 294
    Chủ đê 71: Thỏa thuận chọn ngôn ngữ giải quyết tranh chấp 299
    Chủ đề 72: Thời hiệu khởi kiện giải quyết tranh chấp tại trọng tài 303
    Chủ đễ 73: Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện 307
    Chủ đề 74: Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện 311
    Chủ đê 75: Thỏa thuận phân bổ phí trọng tài 314
    Chủ để 76: Thỏa thuận vê chủ thể phân bổ phí trọng tài 317
    PHẦN II: NHỮNG VẤN ĐẾ CHUYÊN BIỆT VÉ HỢP ĐÔNG
    Chủ đế 77: Xác định chất lượng hàng hóa 327
    Chủ đê 78: Xác định xuất xứ của hàng hóa 330
    Chủ đề 79: Xác định việc thiếu hàng so với hợp đồng 334
    Chủ đề 80: Bên bán được quyền thanh toán khi đã giao hàng 338
    Chủ đề 81: Bên bán được quyền từ chối giao hàng do có vi phạm
    việc thanh toán 341
    Chủ đê 82: Bên mua cố quyén từ chối nhận hàng không đúng
    hợp đông 344
    Chủ đề 83: Bên mua có quyển từ chối thanh toán khi hàng
    không đúng hợp đông 346
    Chủ đê 84: Bên mua có quyển nhận lại tiền khi không nhận được hàng 349
    Chủ đề 85: Nghĩa vụ của bên bán khi hàng không đúng hợp đổng 352
    12
    VIAC VCCI-IP


    Chủ đế 86: Người chịu trách nhiệm vê hàng thiếu so với hợp đổng 355
    Chủ đê 87: Trách nhiệm trả tiên thuê của bên thuê tài sản 357
    Chủ đê 88: Xác định thời điểm hoàn trả tài sản thuê 361
    Chủ đê 89: Bổi thường thiệt hại do tài sản cho mượn bị hư hỏng 364
    Chủ đề 90: Xác định rủi ro được bảo hiểm 368
    Chủ đê 91: Giá trị pháp lý của giám định tổn thất được bảo hiểm 371
    Chủ để 92: Trường hợp chậm thanh toán phí bảo hiểm 374
    Chủ để 93: Nghĩa vụ phòng ngừa, hạn chế tổn thất của Bên mua
    bảo hiểm 380
    Chủ đê 94: Tiến giao nhận là tiên đặt cọc nên áp dụng quy định vể
    đặt cọc 384
    Chủ đê 95: Tiền giao nhận là tiên trả trước nên không áp dụng đặt cọc 388
    Chủ đê 96: Xử lý đặt cọc theo pháp luật khi bên bán không giao hàng 393
    Chủ để 97: Xử lý đặt cọc theo ý chí của bên mua khi Bên bán
    không giao hàng 397
    Chủ đê 98: HỢp đông vay tài sản có bảo lãnh 400
    Chủ đé 99: Quyển được thù lao của doanh nghiệp cung cấp
    dịch vụ logistics 405
    Chủ để 100: Công ty thỏa thuận mua lại cổ phẩn đã bán 407
     

Chia sẻ trang này